Trả lời
Sau đây là mẫu số 01/NĐAT, mẫu số 02/NĐAT, mẫu số 03/NĐAT:
mẫu số 01/NĐAT
|
( Áp dụng cho tổ chức)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .....
[01] Lần đầu * [02] Bổ sung lần thứ *
| [03] Tên người nộp thuế: | ||||||
| [04] Mã số thuế | ||||||
| [05] Địa chỉ: | Phường/xã: | |||||
| Quận/huyện: | Tỉnh/Thành phố | |||||
| [06] Điện thoại: | [07] Fax: | [08] Email: | ||||
| [09] Đại lý thuế (nếu có) : | ||||||
| [10] Mã số thuế: | ||||||
| [11] Địa chỉ: | ||||||
| [12] Quận/huyện: [13] Tỉnh/Thành phố: | ||||||
| [14] Điện thoại: [15] Fax: [16] Email: | ||||||
| [17] Hợp đồng đại lý thuế, số : ngày | ||||||
| [18] Địa chỉ (thửa) lô đất chịu thuế: | [19] Phường/xã: | |||||
| [20] Quận/huyện: | [21] Tỉnh/Thành phố: | |||||
| [22] Diện tích đất chịu thuế: | ||||||
| [23] Đất đô thị: | ||||||
| [23.1] Loại đô thị: | ||||||
| [23.2] Loại đường phố/ khu phố: | ||||||
| [23.3] Vị trí thửa đất: | ||||||
| [23.4] Mức thuế SDĐNN của hạng đất cao nhất trong vùng: | ||||||
| [23.5] Số lần mức thuế SDĐNN của hạng đất cao nhất trong vùng để tính thuế nhà đất: | ||||||
| [24] Đất vùng ven đô thị, ven đầu mối giao thông và ven trục giao thông chính: | ||||||
| [24.1] Mức thuế SDĐNN của hạng đất cao nhất trong vùng: | ||||||
| [24.2] Số lần mức thuế SDĐNN của hạng đất cao nhất trong vùng để tính thuế nhà đất: | ||||||
| [25] Đất nông thôn: | ||||||
| [25.1] Mức thuế sử dụng đất nông nghiệp trung bình trong xã: | ||||||
| ||||||
| [27] Hệ số phân bổ theo tầng: | ||||||
| [28] Số thuế nhà đất trước miễn, giảm tính bằng kg thóc: ([28]=[26]x[27]) | ||||||
| [29] Số thuế nhà đất được miễn, giảm: | ||||||
| [30] Số thuế nhà đất phải nộp tính bằng thóc: ([30]=[28]-[29]) | ||||||
| [31] Số thuế nhà đất phải nộp tính bằng tiền: ([31]=[30] x giá 1 kg thóc) | ||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày......... tháng........... năm..........
Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
|
Ghi chú:
1. Mỗi tờ khai dùng cho một lô đất
2. Người nộp thuế được miễn, giảm thuế nhà đất theo quy định tại .... (ghi rõ điều, khoản, tên văn bản pháp quy quy định trường hợp được miễn, giảm thuế).
3. Người nộp thuế khai tương ứng theo loại đất: đô thị; vùng ven đô thị...; đất nông thôn để xác định số thuế của lô đất nộp tính bằng thóc.
Chỉ tiêu hệ số phân bổ tầng: Nếu là đất sử dụng độc lập thì là 1; nếu là đất dùng chung cho nhà cao tầng thì ghi tương ứng với hệ số tầng mà người nộp thuế sử dụng.
Chỉ tiêu số thuế nhà, đất được miễn, giảm: Nếu được miễn thì ghi 100%; Nếu được giảm thì ghi theo tỷ lệ % được giảm. Người nộp thuế phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh thuộc diện được miễn, giảm thuế nhà đất.
Chỉ tiêu số thuế nhà, đất phải nộp bằng tiền: Người nộp thuế phải căn cứ vào giá thóc tính thuế nhà đất, đất theo quy định để tính ra chỉ tiêu này. Trường hợp người nộp thuế không tính được, cơ quan thuế sẽ căn cứ giá thóc tính thuế nhà, đất để tính thuế và ra thông báo cho người nộp thuế biết.
mẫu số 02/NĐAT
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ...
[02] Lần đầu * [03] Bổ sung lần thứ *
| [04] Tên người nộp thuế: | ||||||
| [05] Mã số thuế | ||||||
| [06] Địa chỉ: | Phường/xã: | |||||
| Quận/huyện: | Tỉnh/Thành phố | |||||
| [07] Điện thoại: | [08] Fax: | [09] Email: | ||||
| [10] Đại lý thuế (nếu có) : | ||||||
| [11] Mã số thuế: | ||||||
| [12] Địa chỉ: | ||||||
| [13] Quận/huyện: [14] Tỉnh/Thành phố: | ||||||
| [15] Điện thoại: [16] Fax: [17] Email: | ||||||
| [18] Hợp đồng đại lý thuế số:. ngày | ||||||
| [19] Địa chỉ thửa đất chịu thuế: | [20] Phường/xã: | |||||
| [21] Quận/huyện: | [22] Tỉnh/Thành phố: | |||||
| [23] Vị trí thửa đất chịu thuế: | ||||||
| [24] Diện tích đất chịu thuế: | ||||||
| [25] Đất đô thị: ¨ | ||||||
| [26] Đất vùng ven đô thị, ven đầu mối giao thông và ven trục giao thông chính: ¨ | ||||||
| [27] Đất nông thôn: ¨ | ||||||
| [28] Số tầng nhà trên thửa đất chịu thuế (ghi số tầng nhà của nhà nhiều tầng trên thửa đất chịu thuế): | ||||||
| [29] Vị trí tầng của người nộp thuế: | ||||||
| [30] Thuộc diện miễn, giảm thuế nhà, đất: | ||||||
| [31] Tháng bắt đầu chịu thuế: | ||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Ngày......... tháng........... năm....... Họ và tên: NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc Chứng chỉ hành nghề số: ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ ..................... Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
|
Ghi chú:
- Mỗi tờ khai dùng cho một thửa đất
- Người nộp thuế được miễn, giảm thuế nhà đất theo quy định tại ....(ghi rõ điều, khoản, tên văn bản pháp quy quy định trường hợp được miễn, giảm thuế)
- Chỉ tiêu diện tích đất chịu thuế: Chỉ ghi diện tích chịu thuế nhà, đất theo quy định tại các văn bản pháp quy về thuế nhà đất. Trường hợp thửa đất có một phần chịu thuế nhà đất, một phần chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp hoặc tiền thuê đất thì chỉ ghi diện tích phần chịu thuế nhà đất. Trường hợp người nộp thuế có đất sử dụng chung với người khác thì ghi phần diện tích mà người nộp thuế có trách nhiệm nộp thuế.
mẫu số 03/NĐAT
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: …….............…. | ............, ngày......... tháng ....... năm ....... |
Lần …. Năm……..
- Mã số thuế (nếu có):
- Địa chỉ liên hệ:
2. Đại lý thuế (nếu có):
- Mã số thuế:
- Địa chỉ:
3. Vị trí thửa đất chịu thuế:
4. Diện tích chịu thuế :
5. Địa chỉ thửa đất:
6. Loại đất (Đô thị/ ven đầu mối/ nông thôn):
7. Mức thuế sử dụng đất nông nghiệp để làm căn cứ tính thuế nhà đất (kg/m2):
8. Số lần mức thuế sử dụng đất nông nghiệp để tính thuế nhà, đất:
9. Số thuế nhà, đất trước khi miễn, giảm:
10. Số thuế nhà, đất được miễn, giảm:
11. Số thuế nhà, đất phải nộp tính bằng thóc ([11] = [9] - [10])
12. Giá thóc tính thuế kỳ này:
13. Số thuế nhà, đất phải nộp tính bằng tiền của kỳ này ([13] = [11] x [12])
14. Số thuế nhà, đất nộp thiếu hoặc nộp thừa của kỳ trước:
14.1. Số tiền thuế còn thiếu:
14.2. Số tiền thuế nộp thừa:
15. Số tiền phải nộp kỳ 1:
15.1. Số tiền phải nộp kỳ 1 ([15.1] = [13] x 50% + [14.1] - [14.2]):
15.2. Thời hạn nộp tiền kỳ 1: Chậm nhất là ngày 31/5
16. Số tiền phải nộp kỳ 2:
16.1. Số tiền phải nộp kỳ 2 ([16.1] = [13] x 50% + số tiền thuế còn nợ các kỳ trước):
16.2. Thời hạn nộp tiền kỳ 2: Chậm nhất là ngày 31/10
17. Địa điểm nộp thuế: .........................
Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp thuế liên hệ với …(tên cơ quan thuế)... theo số điện thoại: ............................ địa chỉ: ....................................
...…(tên cơ quan thuế)... thông báo để người nộp thuế được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO
NỘP THUẾ Ngày … tháng … năm …..… Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có) | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
RA THÔNG BÁO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |