Mẫu thông báo nộp lệ phí trước bạ nhà đất (Cập nhật 2022)

by

Nếu bạn vẫn chưa biết gì về mẫu thông báo nộp lệ trước bạ nhà đất. Vậy hãy cùng Công ty Luật ACC đi tìm những mẫu thông báo nộp lệ phí trước bạ nhà đất qua bài viết Mẫu thông báo nộp lệ phí trước bạ nhà đất (Cập nhật 2022) nhé.

1. Thông báo mẫu nộp lệ phí trước bạ nhà đất là gì?

Đầu tiên chúng ta cùng tìm hiểu xem thông báo mẫu nộp lệ phí trước bạ nhà đất được hiểu là gì nhé.

Thông báo nộp lệ phí trước bạ nhà đất là mẫu thông báo của Cục thuế, Chi Cục thuế gửi tới chủ sở hữu tài sản nhà đất về việc nộp lệ phí trước bạ nhà, đất. Mẫu nêu rõ thông tin của chủ tài sản, số thuế trước bạ mà cơ quan thuế đã tính.

2. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ.

– Nhà gồm: Nhà ở; nhà làm việc; nhà sử dụng cho các mục đích khác.

– Đất gồm: Các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp theo quy định của Luật Đất đai thuộc quyền quản lý sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (không phân biệt đất đã xây dựng công trình hay chưa xây dựng công trình).

– Súng săn, súng dùng để tập luyện, thi đấu thể thao.

– Tàu thủy, kể cả sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy.

– Thuyền thuộc loại phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan quản lý Nhà nước, kể cả du thuyền.

– Tàu bay.

– Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, các loại xe tương tự phải đăng ký và gắn biển số do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (gọi chung là xe máy).

– Ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, các loại xe tương tự phải đăng ký và gắn biển số do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp.

– Trường hợp các loại máy, thiết bị thuộc diện phải đăng ký và gắn biển số do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp nhưng không phải là ô tô theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ và các văn bản hướng dẫn thi hành thì không phải chịu lệ phí trước bạ.

– Vỏ, tổng thành khung (gọi chung là khung), tổng thành máy của tài sản phải chịu lệ phí trước bạ là các khung, tổng thành máy thay thế khác với số khung, số máy của tài sản đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng.

3. Thông báo nộp phí trước bạ nhà, đất theo Nghị định 140/2016/NĐ-CP.

TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO
——-

Số: ……/TB-….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

……., ngày …. tháng ….. năm ……

THÔNG BÁO NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ, ĐẤT

Căn cứ hồ sơ và Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số ….. ngày…. tháng …. năm …. của (tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ về giải quyết thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất), hoặc căn cứ hồ sơ của người nộp lệ phí trước bạ, …(tên Cơ quan Thuế) thông báo nộp lệ phí trước bạ nhà, đất như sau:

ĐỊNH DANH VỀ NGƯỜI NỘP THUẾ:

1. Tên chủ tài sản:…………………………………………………………………………………….

2. Mã số thuế (nếu có):……………………………………………………………………………….

3. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền LPTB:……………………………………………………………….

4. Đại lý thuế (nếu có):……………………………………………………………………………………….

5. Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………………

6. Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………………….

ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN

1. Thửa đất số: ………………………….. Tờ bản đồ số:……………………………………….

Số nhà……… Đường phố…………. Thôn (ấp, bản, phum, sóc) ….. xã (phường) ………….

2. Loại đất:…………………………………………………………………………………………………

3. Loại đường/khu vực:………………………………………………………………………………………

4. Vị trí (1, 2, 3, 4…):………………………………………………………………………………………….

5. Cấp nhà: ………………………………… Loại nhà:…………………………………………

6. Hạng nhà: ……………………………………………………………………………………………………..

7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:…………………………………………………………………

8. Diện tích nhà, đất tính lệ phí trước bạ (m2):……………………………………………………….

8.1. Đất: …………………………………………………………………………………………………………..

8.2. Nhà (m2 sàn nhà): ………………………………………………………………………………………..

9. Đơn giá một mét vuông sàn nhà, đất tính lệ phí trước bạ (đồng/m2):……………………..

9.1. Đất: ……………………………………………………………………………………………………………

9.2. Nhà (theo giá xây dựng mới): ………………………………………………………………………..

III. LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ DO CƠ QUAN THUẾ TÍNH:

1. Tổng giá trị nhà, đất tính lệ phí trước bạ:……………………………………………………………

1.1. Đất (8.1 x 9.1): …………………………………………………………………………………………….

1.2. Nhà (7 x 8.2 x 9.2): ………………………………………………………………………………………

2. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng):……………………………………………………………..

(Viết bằng chữ: ………………………………………………………………………………………………. )

Nộp theo chương …….. loại …… khoản …… hạng ……. mục …….. tiểu mục …………….

3. Địa điểm nộp……………………………………………………………………………………..

4. Thời hạn nộp tiền: Chậm nhất là ngày … tháng … năm …. Quá 30 ngày kể từ ngày ký thông báo của cơ quan thuế mà người nộp thuế chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp phải trả tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế.

5. Trường hợp miễn nộp lệ phí trước bạ: Chủ tài sản thuộc diện được miễn nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại điểm … khoản…. Điều …. Nghị định số … ngày …. tháng … năm … của Chính phủ………………………………………………………………………………

Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp thuế liên hệ với …(Tên cơ quan thuế)… theo số điện thoại: ………………………….. địa chỉ: …………………………..

…(Tên cơ quan thuế) ………….. thông báo để người nộp thuế được biết và thực hiện./.

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO
NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
…, ngày …. tháng ….. năm ………
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
RA THÔNG BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

III. PHẦN TÍNH TIỀN CHẬM NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho cơ quan thu tiền):

1. Số ngày chậm nộp lệ phí trước bạ so với thông báo của cơ quan Thuế:………………….

2. Số tiền phạt chậm nộp lệ phí trước bạ (đồng):…………..(Viết bằng chữ:……………..)

….., ngày …. tháng …. năm ….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

4. Thông báo nộp phí trước bạ nhà, đất theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC.

TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN

TÊN CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO

Số: ………………/TB….

Mẫu số: 01-1/LPTB

(Ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC

ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

………., ngày………. tháng …….. năm ……

THÔNG BÁO NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ, ĐẤT

Căn cứ hồ sơ và Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số ………../VPĐK ngày …. tháng ……. năm 201… của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất ………..…………, hoặc căn cứ hồ sơ của người nộp lệ phí trước bạ, cơ quan thuế ……………………….. thông báo nộp lệ phí trước bạ nhà đất như sau:

ĐỊNH DANH VỀ NGƯỜI NỘP THUẾ

1. Tên chủ tài sản: …………………………………………………………………………………………

2. Mã số thuế (nếu có): ………………………………………………………………………………..

3. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền LPTB:…………………………………………………………..

4. Đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………………………..

5. Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………

6. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………

ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN

Thửa đất số: …………………………………….…Tờ bản đồ số: ………………………

Số nhà … Đường phố …. Thôn (ấp, bản, phum, sóc)……. xã (phường) ……………..

2. Loại đất …………………………………………………………………………………………………….

3. Loại đường/khu vực: …………………………………………………………………………………

4. Vị trí (1, 2, 3, 4…): …………………………………………………………………………………….

5. Cấp nhà: ……………….……………………..Loại nhà: ……………………………………

6. Hạng nhà: ………………………………………………………………………………………………….

7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà: ……………………………………………………………

8. Diện tích nhà, đất tính lệ phí trước bạ (m2): ………………………………………………

8.1. Đất: ……………………………

8.2. Nhà (m2 sàn nhà): ……………………….

9. Đơn giá một mét vuông sàn nhà, đất tính lệ phí trước bạ (đồng/m2): ……………….

9.1. Đất: ………………………………………………………………………………………………………

9.2. Nhà (theo giá xây dựng mới): …………………………………………………………………..

III. LPTB DO CƠ QUAN THUẾ TÍNH

1. Tổng giá trị nhà, đất tính lệ phí trước bạ: ……………………………………………………..

1.1. Đất (8.1 x 9.1): ………………………………………………………………………………………..

2.2. Nhà (7 x 8.2 x 9.2): …………………………………………………………………………………

2. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng): ……………………………………………………

(Viết bằng chữ: …………………………………………………………………………………………….)

Nộp theo chương …… loại ……. ….khoản ……………. hạng …………. mục ………………. tiểu mục

3. Địa điểm nộp

4. Thời hạn nộp tiền: Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày người nộp thuế nhận được thông báo này. Quá thời hạn nêu trên mà người nộp thuế chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp phải trả tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế.

5. Trường hợp không thu lệ phí trước bạ: Chủ tài sản thuộc diện không phải nộp LPTB theo quy định tại (ghi rõ căn cứ theo VBQPPL áp dụng)

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

6. Trường hợp miễn nộp lệ phí trước bạ: Chủ tài sản thuộc diện được miễn nộp LPTB theo quy định tại (ghi rõ căn cứ theo VBQPPL áp dụng)

………………………………………………………………………………………………………………………………….. Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp thuế liên hệ với …(tên cơ quan thuế)… theo số điện thoại: …………… địa chỉ:……………………………………………………..

(Cơ quan thuế) ………………………………. thông báo để người nộp thuế được biết và thực hiện./.

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO

NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

Ngày ..…. tháng ..…. năm 201…..…

Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

RA THÔNG BÁO

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

II – PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho cơ quan thu tiền)

1. Số ngày chậm nộp lệ phí trước bạ so với thông báo của cơ quan Thuế: …………….

2. Số tiền phạt chậm nộp lệ phí trước bạ (đồng): ………………………………………………

(Viết bằng chữ: ……………………………………………………………………………………………)

……, ngày … tháng …… năm ……..

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

5. Dịch vụ của Công ty Luật ACC.

Công ty Luật ACC là một trong những công ty chuyên cung cấp các dịch vụ pháp lý, thuế, kế toán… uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi có các văn phòng đại diện trên khắp 63 tỉnh thành, điều này sẽ giúp quý khách hàng di chuyển thuận tiện cũng như tiết kiệm được thời gian, chi phí đi lại. Đến với ACC, quý khách hàng không phải lo lắng về chất lượng dịch vụ của chúng tôi. ACC cam kết sẽ mang đến cho quý khách hàng những dịch vụ có chất lượng tốt nhất.

Hy vọng bài viết Mẫu thông báo nộp lệ phí trước bạ nhà đất (Cập nhật 2022) sẽ mang đến cho quý bạn đọc những thông tin hữu ích. Cảm ơn các bạn đã luôn quan tâm và yêu mến Công ty Luật ACC.

Viết một bình luận